genus chamaecrista

genus chamaecrista

A botanist carefully examines a specimen of genus Chamaecrista in a greenhouse.

Định nghĩa

Danh từ: Genus Chamaecrista một chi thực vật trong họ Đậu (Fabaceae), bao gồm các loài thảo mộc hoặc cây bụi nhỏ nguồn gốc từ vùng nhiệt đới. Đặc điểm nổi bật của chi này nhạy cảm ( khả năng cụp lại khi chạm vào) quả dạng đậu nứt ra đột ngột để phát tán hạt. Một số loài trước đây từng được xếp vào chi Cassia.

dụ sử dụng
  • được tìm thấy chủ yếucác khu vực nhiệt đới châu Mỹ châu Phi. (Chi được tìm thấy chủ yếucác khu vực nhiệt đới châu Mỹ châu Phi.)
  • ( của các loài trong chi thường phản ứng nhanh với sự va chạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại thực vật, từng được coi một phần của chi , nhưng các nghiên cứu di truyền hiện đại đã tách thành một chi riêng biệt.
  • Các loài thuộc thường được nghiên cứu về chế cụp do xúc giác (thigmonasty).
Biến thể từ gần giống
  • Chamaecrista (n): tên khoa học của chi, viết hoa chữ cái đầu.
  • Cassia (n): chi liên quan, một số loài của trước đây được xếp vào đây.
Từ đồng nghĩa
Các cụm từ liên quan
Thành ngữ liên quan